bảo hộ

verb
  1. To protect
    • bảo hộ tính mạng, tài sản của ngoại kiều
      to protect the lives and property of foreign nationals
  2. To administer as a protectorate
    • chế độ bảo hộ
      protectorate
    • bảo hộ lao động
      labour safety
    • quần áo bảo hộ lao động
      safety working clothing, on-the-job protection clothing
    • chế độ bảo hộ lao động
      labour safety regulations
    • thuế quan bảo hộ
      protective tariff

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bảo hộ"

bảo hộ
Chính phủ áp dụng thuế quan bảo hộ để hỗ trợ các nhà sản xuất trong nước.